Bạn thấy nội dung trên Cổng thông tin Thành Phố Hà Tĩnh như thế nào?
Đang trực tuyến
423
Truy cập trong ngày
1.636
Truy cập trong tháng
706.436
Tổng số truy cập
11.984.009

    Thủ tục, trình tự thẩm định, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công - tổng dự toán công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước do UBND cấp huyện.
    Cập nhật lúc : 08:11, ngày 28/11/2014 (GMT+7)

    Nơi tiếp nhận hồ sơ:

    Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND thành phố Hà Tĩnh

    72 - Phan Đình Phùng

    Thời gian tiếp nhận:

    Các ngày  trong tuần

    Trình tự thực hiện

    - Bước 1: Chủ đầu tư chuẩn bị hồ sơ theo quy định nộp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện. Cán bộ công chức kiểm tra danh mục hồ sơ:

       + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Cán bộ trực tiếp hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

       + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Làm giấy biên nhận hồ sơ và viết phiếu hẹn trả kết quả.

       - Bước 2: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn xử lý theo quy định.

       - Bước 3: Đến hẹn, chủ đầu tư nhận kết quả trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện.

    Cách thức thực hiện

    Nộp trực tiếp tại trụ sở cơ quan hành chính Nhà nước.

    Thành phần hồ sơ

             a) Thành phần hồ sơ, bao gồm:

                - Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công;

                - Tổng dự toán, Dự toán công trình;

                - Báo cáo khảo sát địa chất, địa hình công trình (nếu có);

                b) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)

    Thời hạn giải quyết

    3 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

    Đối tượng thực hiện TTHC

      

    Tổ chức         

    Cơ quan thực hiện TTHC

    Phòng Tài chính - Kế hoạch, Ủy ban nhân dân thành phố Hà Tĩnh.

    Kết quả của việc thực hiện TTHC

    Phê duyệt.

    Phí, lệ phí

    Chi phí thẩm tra thiết kế kỹ thuật, dự toán công trình (có danh mục bảng chi đính kèm).

    Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai

    Không.

    Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC (nếu có)

    Không

    Căn cứ pháp lý của TTHC

    - Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/06/2014;

    - Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình;

                - Nghị định số 83/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 12/2009/NĐ-CP của Chính phủ;

                - Thông tư số 03/2009/TT-BXD ngày 26/3/2009 của Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số nội dung của Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình;

    - Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14/12/2009 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;

                - Quyết định số 26/2011/QĐ-UBND ngày 29/8/2011 của UBND tỉnh Hà Tĩnh quy định một số nội dung về quản lý đầu tư xây dựng công trình bằng vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh. 

                - Nghị định 15/2013/NĐ-CP ngày 6/2/2014 của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng

     

    Bảng số 14 : Định mức chi phí thẩm tra thiết kế kỹ thuật đối với công trình có yêu cầu thiết kế 3 b­ước, thiết kế bản vẽ thi công đối với công trình có yêu cầu thiết kế 2 b­ước

    Đơn vị tính: Tỷ lệ %

     

    TT

    Loại công trình

    Chi phí xây dựng (tỷ đồng)

    ≤ 7 tỷ

    10

    20

    50

    100

    200

    500

    1.000

    2.000

    5.000

    1

    Công trình dân dụng

    0,190

    0,165

    0,143

    0,110

    0,085

    0,065

    0,050

    0,041

    0,029

    0,022

    2

    Công trình công nghiệp

    0,225

    0,190

    0,165

    0,126

    0,097

    0,075

    0,058

    0,044

    0,035

    0,026

    3

    Công trình giao thông

    0,129

    0,109

    0,094

    0,072

    0,055

    0,043

    0,033

    0,025

    0,021

    0,016

    4

    Công trình thuỷ lợi

    0,144

    0,121

    0,104

    0,080

    0,061

    0,048

    0,037

    0,028

    0,023

    0,017

    5

    Công trình hạ tầng kỹ thuật

    0,152

    0,126

    0,110

    0,085

    0,065

    0,050

    0,039

    0,030

    0,026

    0,019

     

    Ghi chú: Chi phí thẩm tra thiết kế của công trình có sử dụng thiết kế điển hình, thiết kế mẫu do cơ quan có thẩm quyền ban hành điều chỉnh với hệ số: k = 0,36 đối với công trình thứ hai trở đi.

     

    Bảng số 15: Định mức chi phí thẩm tra dự toán công trình

    Đơn vị tính: Tỷ lệ %

     

    TT

    Loại công trình

    Chi phí xây dựng (tỷ đồng)

    ≤ 7

    10

    20

    50

    100

    200

    500

    1.000

    2.000

    5.000

    1

    Công trình dân dụng

    0,185

    0,160

    0,140

    0,106

    0,083

    0,062

    0,046

    0,038

    0,028

    0,021

    2

    Công trình công nghiệp

    0,219

    0,185

    0,160

    0,121

    0,094

    0,072

    0,055

    0,041

    0,033

    0,023

    3

    Công trình giao thông

    0,126

    0,106

    0,091

    0,068

    0,054

    0,041

    0,031

    0,024

    0,020

    0,014

    4

    Công trình thuỷ lợi

    0,140

    0,117

    0,101

    0,076

    0,060

    0,046

    0,035

    0,026

    0,022

    0,016

    5

    Công trình hạ tầng kỹ thuật

    0,147

    0,122

    0,106

    0,082

    0,062

    0,047

    0,037

    0,029

    0,024

    0,017

    Ghi chú: Chi phí thẩm dự toán của công trình có sử dụng thiết kế điển hình, thiết kế mẫu do cơ quan có thẩm quyền ban hành điều chỉnh với hệ số: k = 0,36 đối với công trình thứ hai trở đi.


     

    BBT